Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 由于…因此/所以…: Do bởi… nên….
Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…
Phân tích tác động kinh tế vĩ mô buộc doanh nghiệp phải đa dạng hóa thị trường.
Supply Chain RestructuringLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cặp liên từ 由于……因此…… (do... vì vậy...) dùng trong văn phong trang trọng để nêu rõ quan hệ nhân quả mang tính khách quan. Đi kèm với động từ 导致 (dẫn đến - thường biểu thị kết quả tiêu cực).
Công thức: 由于 + Nguyên nhân, 因此 + Kết quả
由于…因此/所以…: Do bởi… nên…
由于……因此/所以……HSK74 quy tắc
Cấu trúc 由于…因此/所以… biểu thị quan hệ nguyên nhân–kết quả. Cách dùng mang sắc thái khách quan, trang trọng, thường gặp trong văn viết và báo cáo.
断裂duàn liè
VERB
gãy; vỡ; đứt rời
“地震导致多处桥梁断裂,交通陷入混乱。”
关税guān shuì
NOUN
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
宏观hóng guān
NOUN
vĩ mô; thuộc về vĩ mô; toàn diện
“分析经济问题时,既要从宏观角度把握整体,也要关注细节。”
布局bù jú
NOUN
sắp xếp; bố cục; bố trí
“这家企业正在积极优化海外市场的产业布局。”
订单dìng dān
NOUN
đơn đặt hàng
“外贸团队本月顺利签下了几笔来自东南亚的大额订单。”
恶化è huà
VERB
trở nên tồi tệ
“两个公司之间的关系正在不断恶化。”
财务cái wù
NOUN
công việc tài chính
“他毕业后在一家跨国公司从事财务管理工作。”
不通bù tōng
ADJ
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua
“这条道路正在施工,车辆暂时不通。”
依赖yī lài
VERB
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
升级shēng jí
VERB
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
开拓kāi tuò
VERB
khai phá đất mới (cho nông nghiệp); mở ra (một mạch khoáng sản mới); phát triển (vùng biên giới)
“年轻人要勇于开拓未知领域,不断提升综合能力。”
攀升pān shēng
VERB
leo lên; (giá cả, v.v.) tăng lên
“气温持续攀升,大家要注意防暑降温。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo Cao Tiểu Minh, nguyên nhân căn bản dẫn đến sự đứt gãy của chuỗi cung ứng là gì?
2. LISTENING
Theo phân tích, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược nào?