Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 由于…因此/所以…: Do bởi… nên… .
Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此… Luyện 由于…因此… qua tình huống chuyến bay bị hoãn.
由于…因此… — due to...therefore... LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
大卫 Đại Vệ · 大卫 小美,刚才航站楼广播的紧急通告你留意到了吗? xiǎo měi, gāng cái háng zhàn lóu guǎng bō de jǐn jí tōng gào nǐ liú yì dào le ma? Tiểu Mỹ, cậu có để ý thông báo khẩn cấp vừa phát trên loa của nhà ga không? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 怎么?我方才正全神贯注地查阅文献,没太留心。出什么变故了? zěn me? wǒ fāng cái zhèng quán shén guàn zhù dì chá yuè wén xiàn, méi tài liú xīn. chū shén me biàn gù le? Hả? Vừa rồi mình đang toàn tâm toàn ý tra cứu tài liệu nên không để tâm lắm. Có biến cố gì vậy? 大卫 Đại Vệ · 大卫 广播称咱们搭乘的航班受突发状况波及,已无法按既定时刻出港。 guǎng bō chēng zán men dā chéng de háng bān shòu tū fā zhuàng kuàng bō jí, yǐ wú fǎ àn jì dìng shí kè chū gǎng. Loa thông báo chuyến bay chúng ta đi bị ảnh hưởng bởi tình huống đột xuất, không thể khởi hành theo giờ dự định nữa. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 竟有此事?这是否意味着航班要大幅延误了? jìng yǒu cǐ shì? zhè shì fǒu yì wèi zhe háng bān yào dà fú yán wù le? Lại có chuyện này sao? Thế có phải đồng nghĩa với việc chuyến bay sẽ bị hoãn kéo dài không? 大卫 Đại Vệ · 大卫 没错,地勤人员刚刚在登机口的信息终端上更新了航班动态。 méi cuò, dì qín rén yuán gāng gāng zài dēng jī kǒu de xìn xī zhōng duān shàng gēng xīn le háng bān dòng tài. Đúng vậy, nhân viên mặt đất vừa cập nhật trạng thái chuyến bay trên thiết bị thông tin ở cửa lên máy bay. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 怎会如此?今日启程前我查阅过气象数据,本场明明是晴空万里啊。 zěn huì rú cǐ? jīn rì qǐ chéng qián wǒ chá yuè guò qì xiàng shù jù, běn chǎng míng míng shì qíng kōng wàn lǐ a. Sao lại thế được? Trước khi xuất phát hôm nay mình đã tra cứu dữ liệu khí tượng, tại sân bay này rõ ràng là trời quang mây tạnh mà. 大卫 Đại Vệ · 大卫 本场气象条件固然理想,但恐怕是目的地或航路空域出现了极端气候。 běn chǎng qì xiàng tiáo jiàn gù rán lǐ xiǎng, dàn kǒng pà shì mù dì dì huò háng lù kōng yù chū xiàn le jí duān qì hòu. Điều kiện khí tượng ở đây tuy lý tưởng, nhưng e là điểm đến hoặc không phận trên đường bay xuất hiện thời tiết cực đoan. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 你快帮我端详一下,航显屏上的具体通报究竟作何解释。 nǐ kuài bāng wǒ duān xiáng yí xià, háng xiǎn píng shàng de jù tǐ tōng bào jiū jìng zuò hé jiě shì. Cậu mau xem kỹ giúp mình, thông báo cụ thể trên màn hình hiển thị chuyến bay rốt cuộc giải thích thế nào. 大卫 Đại Vệ · 大卫 屏幕显示,鉴于目的地航路突发强对流天气,从而导致航班被迫延误。 píng mù xiǎn shì, jiàn yú mù dì dì háng lù tū fā qiáng duì liú tiān qì, cóng ér dǎo zhì háng bān bèi pò yán wù. Màn hình hiển thị, xét thấy đường bay tới điểm đến đột phát thời tiết đối lưu mạnh, do đó dẫn đến chuyến bay buộc phải hoãn. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 原来是航路遭遇了雷暴云团,那出于航空安全的考量,确实唯有静候了。 yuán lái shì háng lù zāo yù le léi bào yún tuán, nà chū yú háng kōng ān quán de kǎo liáng, què shí wéi yǒu jìng hòu le. Ra là đường bay gặp phải đám mây giông bão, thế thì xuất phát từ sự cân nhắc an toàn hàng không, đúng là chỉ có thể chờ đợi thôi. 大卫 Đại Vệ · 大卫 诚然,飞行安全至上,航司此举亦是出于防范风险的审慎考量。 chéng rán, fēi xíng ān quán zhì shàng, háng sī cǐ jǔ yì shì chū yú fáng fàn fēng xiǎn de shěn shèn kǎo liáng. Quả thực, an toàn bay là trên hết, động thái này của hãng hàng không cũng là sự cân nhắc thận trọng nhằm phòng ngừa rủi ro. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 那通告中是否明确界定了我们尚需滞留的时长? nà tōng gào zhōng shì fǒu míng què jiè dìng le wǒ men shàng xū zhì liú de shí cháng? Thế trong thông báo có xác định rõ khoảng thời gian chúng ta còn phải lưu lại không? 大卫 Đại Vệ · 大卫 暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。 zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng. Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 徒然站立颇为耗神,那边恰有两处空席,咱们且先移步落座以待吧。 tú rán zhàn lì pō wéi hào shén, nà biān qià yǒu liǎng chù kōng xí, zán men qiě xiān yí bù luò zuò yǐ dài ba. Cứ đứng không thế này khá là mất sức, đằng kia vừa hay có hai chỗ trống, chúng ta tạm di chuyển qua đó ngồi chờ đi. Giới thiệu Cấu trúc 鉴于…从而/遂… (Xét thấy/Do... do đó/cho nên...) biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả trong văn phong trang trọng và giao tiếp chuẩn mực HSK7. 鉴于 đưa ra bối cảnh hoặc nguyên nhân, và 从而 (hoặc 遂) nối tiếp để chỉ ra kết quả hoặc hành động phát sinh.
Công thức: 鉴于 + [Nguyên nhân/Bối cảnh], 从而/遂 + [Kết quả]
由于…因此/所以…: Do bởi… nên… 由于……因此/所以…… HSK7 4 quy tắc
Cấu trúc 由于…因此/所以… biểu thị quan hệ nguyên nhân–kết quả. Cách dùng mang sắc thái khách quan, trang trọng, thường gặp trong văn viết và báo cáo.
Xem đầy đủ chủ điểm›
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
đi với tư cách hành khách; di chuyển bằng (xe hơi, máy bay, v.v.)
lan đến; liên quan đến; ảnh hưởng đến
điểm đến (địa điểm)
“经过十几个小时的飞行,我们终于顺利抵达了目的地。”
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
tiết lộ; công bố; làm cho công khai
một sự kiện bất ngờ; tai nạn; điều không may
Tại sao chuyến bay lại bị hoãn?
Do sân bay khởi hành đang có bão lớn Do máy bay gặp sự cố kỹ thuật Do máy bay thiếu phi hành đoàn Do thời tiết xấu trên đường bay tới điểm đến
Hai người quyết định làm gì tiếp theo?
Trở về nhà nghỉ ngơi Đi ăn tại nhà hàng sân bay Đến quầy vé đổi sang chuyến bay khác Đến chỗ trống ngồi chờ thông báo
Bài trước Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此… Bài tiếp theo Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…