Bài này thuộc khoá HSK 7 — Học thuật & báo chí, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 由于…因此/所以…: Do bởi… nên….
Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…
Luyện 由于…因此… trong tình huống bảo mật bệnh viện
Medical Data PrivacyLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Cấu trúc 由于……因此…… biểu thị mối quan hệ nguyên nhân – kết quả trang trọng, thường dùng trong văn bản quy phạm, báo cáo kỹ thuật hoặc trao đổi nghiệp vụ.
由于 + Nguyên nhân, 因此 + Kết quả / Đối sách
由于…因此/所以…: Do bởi… nên…
由于……因此/所以……HSK74 quy tắc
Cấu trúc 由于…因此/所以… biểu thị quan hệ nguyên nhân–kết quả. Cách dùng mang sắc thái khách quan, trang trọng, thường gặp trong văn viết và báo cáo.
防护fáng hù
VERB
phòng thủ; bảo vệ
“进入工地时必须穿戴好防护装备。”
非法fēi fǎ
ADV
bất hợp pháp
“警方依法查封了这家非法运营的网络借贷平台。”
黑客hēi kè
NOUN
hacker (máy tính) (từ mượn)
“公司请了黑客进行安全测试。”
升级shēng jí
VERB
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
监管jiān guǎn
VERB
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
患者huàn zhě
NOUN
bệnh nhân; người chịu bệnh
“医生正在耐心解答患者提出的各种问题。”
攻击gōng jī
VERB
tấn công; buộc tội; chỉ trích
“网络安全人员迅速阻止了这次恶意的网络攻击。”
进度jìn dù
NOUN
tốc độ tiến triển
“经理要求我们每天汇报项目的最新进度。”
通报tōng bào
VERB
thông báo; thông tri; công bố
“经理在会议上通报了本月的销售情况。”
传输chuán shū
VERB
truyền dẫn; truyền tải
“光纤可以高速传输数据。”
外部wài bù
NOUN
bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
“企业发展不能只依赖外部资金的支持。”
异常yì cháng
ADJ
bất thường; không bình thường; cực kỳ; đặc biệt
“专家正在检查设备出现的异常情况。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn thoại, lý do chính để bộ phận kỹ thuật nâng cấp công nghệ mã hóa là gì?
2. LISTENING
Kế hoạch nào được Tiểu Mỹ xác nhận sẽ hoàn thành vào tuần tới?