Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 除此之外 — ngoài điều này ra.
Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外
Luyện 除此之外 qua việc trình bày kế hoạch kèm phương án dự phòng.
除此之外 — besides thisLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong buổi họp dự án, Cao Tiểu Minh trình bày kế hoạch chính và bổ sung phương án dự phòng. 除此之外 nghĩa là “ngoài điều này ra”, dùng để bổ sung thông tin trên cơ sở nội dung vừa nói.
Công thức: S + trình bày nội dung chính。除此之外,S + 还 + nội dung bổ sung。
除此之外 — ngoài điều này ra
除此之外HSK84 quy tắc
除此之外 dùng để bổ sung một ý mới sau nội dung đã nêu. Mẫu này trang trọng hơn 除了……还……, thường gặp trong văn viết.
试用shì yòng
VERB
dùng thử; thử việc
“我们诚邀各位学员免费试用这款备考软件。”
试用期shì yòng qī
NOUN
giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc
“他在试用期内表现优异,提前获得了转正机会。”
流程liú chéng
NOUN
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
除此之外chú cǐ zhī wài
PHRASE
ngoài điều này; ngoài ra
“除此之外,我还有其他任务。”
同步tóng bù
VERB
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
“云端数据会自动同步,方便我们在不同设备上查阅。”
备用bèi yòng
VERB
dự trữ; dự phòng; thay thế
“请准备几套备用方案以应对突发状况。”
核对hé duì
VERB
đối chiếu; kiểm tra lại
“请仔细核对这份名单上的学员信息。”
演练yǎn liàn
VERB
diễn tập; thực hành
“应急预案需要通过反复实战演练才能确保有效落实。”
稳妥wěn tuǒ
ADJ
đáng tin cậy
“在签署商业合同之前,制定稳妥的风险防范方案至关重要。”
验证yàn zhèng
VERB
kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết)
“系统需要发送短信验证码来验证用户身份。”
保障bǎo zhàng
VERB
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
故障gù zhàng
NOUN
sự cố; trục trặc; hỏng hóc
“系统突然发生严重故障,工程师正在抓紧抢修。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Sau khi đánh giá, dự án sẽ được triển khai tiếp như thế nào?
2. LISTENING
Khi sự cố ảnh hưởng đến nghiệp vụ, phương án dự phòng là gì?