Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 无不: không ai không, đều.
Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不
Luyện 无不 qua việc mô tả sự ủng hộ tuyệt đối của mọi người với một quyết định.
无不 — none did notLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
“无不” nghĩa là “ai nấy đều, không ai không”, nhấn mạnh sự đồng thuận tuyệt đối. Công thức: S + 无不 + V.
Cấu trúc 无不: không ai không, đều
无不HSK84 quy tắc
无不 là cấu trúc phủ định kép, biểu thị khẳng định tuyệt đối: tất cả đều, không có ngoại lệ. Cấu trúc mang sắc thái văn viết, trang trọng, nhấn mạnh hơn 都.
凝聚níng jù
VERB
ngưng tụ; kết tụ; kết tinh
“这本教材凝聚了王老师多年的教学心血。”
融洽róng qià
ADJ
hòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
“他们同事之间的关系处理得非常融洽。”
论证lùn zhèng
VERB
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
无不wú bù
ADV
đều; không ai, không gì là không
“同事们无不认真完成每项任务。”
共识gòng shí
NOUN
hiểu biết chung; đồng thuận
“经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。”
分歧fēn qí
NOUN
khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh