Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 无不: không ai không, đều.
Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不
Luyện văn phong học thuật bảo tồn di sản qua phân tích kỹ thuật kênh đào cổ.
Conservation of Ancient Water Conservancy EngineeringLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Cấu trúc 无不 (wúbù) mang nghĩa là "không ai không", "đều", dùng để nhấn mạnh sự đồng tình hoặc trạng thái phổ biến của một nhóm người/sự vật. Công thức: S + 无不 + V/Adj.
Cấu trúc 无不: không ai không, đều
无不HSK84 quy tắc
无不 là cấu trúc phủ định kép, biểu thị khẳng định tuyệt đối: tất cả đều, không có ngoại lệ. Cấu trúc mang sắc thái văn viết, trang trọng, nhấn mạnh hơn 都.
扩张kuò zhāng
VERB
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng)
“这家跨国企业计划今年向海外市场进一步扩张。”
施工shī gōng
VERB
xây dựng; tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn
“前方路段正在施工,请过往车辆减速慢行。”
落差luò chā
NOUN
mức chênh lệch độ cao; (nghĩa bóng) khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.); sự chênh lệch
“这个瀑布的水流落差极大,远看十分壮观。”
见证jiàn zhèng
NOUN
chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
“这张老照片是两国友谊的见证,意义十分深远。”
无不wú bù
ADV
đều; không ai, không gì là không
“同事们无不认真完成每项任务。”
遗址yí zhǐ
NOUN
di tích; di chỉ lịch sử
“考古学家在这片区域发现了古代文明的遗址。”
隔离gé lí
VERB
tách biệt; cách ly
“医生建议出现发热症状的人员暂时在家自我隔离。”
震动zhèn dòng
VERB
rung; lắc; ảnh hưởng mạnh
“飞机的发动机发出了强烈的震动。”
古人gǔ rén
NOUN
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis
“古人留下了许多富含哲理的传世名篇。”
赞叹zàn tàn
VERB
thán phục khen ngợi
“王老师对这位学员流利的口语表达表示由衷的赞叹。”
运转yùn zhuǎn
VERB
hoạt động; vận hành; quay
“工厂里的机器二十四小时不停地运转。”
不可思议bù kě sī yì
PHRASE
không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung; khó mà hiểu nổi