Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Cấu trúc 无不: không ai không, đều.
Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不
Luyện cấu trúc khẳng định tuyệt đối 无不 qua việc đánh giá công trình điền dã dân tộc học xuất sắc.
Academic Reception of an Anthropological MonographLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Phó từ 无不 (không ai không / không gì không) biểu thị sự khẳng định tuyệt đối hoặc đồng thuận toàn diện trong văn phong học thuật cao cấp.
Công thức: S + 无不 + V / Adj
Cấu trúc 无不: không ai không, đều
无不HSK84 quy tắc
无不 là cấu trúc phủ định kép, biểu thị khẳng định tuyệt đối: tất cả đều, không có ngoại lệ. Cấu trúc mang sắc thái văn viết, trang trọng, nhấn mạnh hơn 都.
流程liú chéng
NOUN
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
前辈qián bèi
NOUN
tiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm
“我们要虚心向行业内的前辈学习经验。”
历经lì jīng
VERB
trải qua; kinh qua
“这部学术著作历经十年修改才最终出版。”
框架kuàng jià
NOUN
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
论证lùn zhèng
VERB
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
严谨yán jǐn
ADJ
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
“他对待学术研究一向严谨,每一个数据都要经过反复核实。”
无不wú bù
ADV
đều; không ai, không gì là không
“同事们无不认真完成每项任务。”
专著zhuān zhù
OTHER
chuyên khảo; văn bản chuyên ngành
“教授出版了一本关于古代历史的学术专著。”
文献wén xiàn
NOUN
tài liệu
“学者在图书馆里查阅了大量的历史文献。”
梳理shū lǐ
VERB
chải tóc; bóng: sắp xếp rõ ràng
“开会前,我们需要把这些数据重新梳理一遍。”
务实wù shí
VERB
giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế
“王老师推崇务实的高效教学法,注重提升学员的实际运用能力。”
双向shuāng xiàng
ADV
hai chiều; hai hướng; tương tác
“沟通是一个双向的过程。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, giới chuyên môn có thái độ như thế nào đối với cuốn chuyên khảo?
2. LISTENING
Cao Tiểu Minh dự định làm gì sau khi thảo luận về cuốn sách?