Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 无论如何: Dù thế nào đi nữa.
Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何
Luyện 无论如何 qua lời cam kết dứt khoát giữ lời hứa.
无论如何 — no matter whatLISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Đại Vệ gặp khó khăn khi hoàn thiện tài liệu cho hội thảo nhưng vẫn quyết tâm hoàn thành. Cấu trúc: 无论如何……都…… (Dù thế nào cũng...). Mở rộng: 势必 (ắt sẽ). Ví dụ: 这样下去,问题势必会越来越严重。
无论如何: Dù thế nào đi nữa
无论如何:表示不变的决心HSK84 quy tắc
无论如何 biểu thị quyết tâm hoặc kết quả không thay đổi trong mọi hoàn cảnh. Cấu trúc thường kết hợp với 都要 hoặc 也要 để tăng sắc thái kiên quyết.
势必shì bì
ADV
chắc chắn sẽ
“如果忽视基础知识的学习,势必会影响后续的提高。”
庞大páng dà
ADJ
khổng lồ; to lớn; đồ sộ
“这个项目需要一笔十分庞大的资金支持。”
紧迫jǐn pò
ADJ
cấp bách; khẩn cấp
“面临考试,复习时间变得十分紧迫。”
佩服pèi fú
VERB
ngưỡng mộ
“他在逆境中依然能保持乐观积极的心态,大家都很佩服他。”
接手jiē shǒu
VERB
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
“我接手了这个项目。”
棘手jí shǒu
ADJ
nan giải (vấn đề); khó xử
“这个问题非常棘手,我们需要开会共同商量对策。”
求助qiú zhù
VERB
yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ
“当遇到无法解决的问题时,你可以向老师求助。”
无论如何wú lùn rú hé
PHRASE
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa
“无论如何,我们都必须在周五前提交终审报告。”
便利店biàn lì diàn
OTHER
cửa hàng tiện lợi
“我去便利店买包纸巾。”
工作量gōng zuò liàng
NOUN
khối lượng công việc; khối lượng lao động
“年底的工作量很大,大家都要加班。”
顺便shùn biàn
ADV
một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức