Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Một mặt… mặt khác….

Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…
Luyện 一方面…另一方面… qua việc cân bằng học tập và làm thêm.
一方面…另一方面… — on one hand...on the other...LISTENING12 phút+15 XP16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
小美 chia sẻ áp lực vừa học vừa làm thêm để trang trải cuộc sống. Dùng 一方面…另一方面… để nêu hai mặt cùng tồn tại của một tình huống.
Công thức: S + 一方面 + việc/khía cạnh A,另一方面 + việc/khía cạnh B。
Một mặt… mặt khác…
一方面……另一方面……(yī fāng miàn… lìng yī fāng miàn…)HSK84 quy tắc
一方面……另一方面…… dùng để nêu hai khía cạnh song song của cùng một chủ đề. Mẫu này thường gặp khi phân tích, cân nhắc hoặc trình bày nhiều mặt của một việc.
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt
rất khuya
“深夜里,城市的街道变得格外安静,只有偶尔经过的车辆打破沉默。”
thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
dư địa; khoảng trống; độ linh động
hồi phục; bình phục; dưỡng bệnh
Vì sao 小美 không thể dễ dàng ngừng làm thêm?
小美 dành chiều Chủ nhật như thế nào?