Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Một mặt… mặt khác… .
Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面… Luyện cấu trúc 一方面…另一方面… trong quản trị đại học và chính sách khoa học.
Balancing Basic and Applied Research Budgets in Universities LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 王老师,这是我拟定的明年度科研预算草案,重点放在了应用型研发上。 wáng lǎo shī, zhè shì wǒ nǐ dìng de míng nián dù kē yán yù suàn cǎo àn, zhòng diǎn fàng zài le yìng yòng xíng yán fā shàng. Thầy Vương, đây là dự thảo ngân sách nghiên cứu khoa học năm tới do em soạn thảo, trọng tâm đặt vào việc nghiên cứu và phát triển mang tính ứng dụng. 王老师 Thầy Vương · 王老师 嗯,我看了,你把七成资金都拨给了专利转化项目,是出于什么考虑? èn, wǒ kàn le, nǐ bǎ qī chéng zī jīn dōu bō gěi le zhuān lì zhuǎn huà xiàng mù, shì chū yú shén me kǎo lǜ? Ừm, thầy xem rồi, em phân bổ bảy mươi phần trăm kinh phí cho các dự án chuyển giao bằng sáng chế, là xuất phát từ cân nhắc gì? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 因为这类项目见效快,能迅速给学校带来产业合作回报,缓解运营压力。 yīn wèi zhè lèi xiàng mù jiàn xiào kuài, néng xùn sù gěi xué xiào dài lái chǎn yè hé zuò huí bào, huǎn jiě yùn yíng yā lì. Bởi vì loại dự án này nhanh có kết quả, có thể mau chóng đem lại lợi nhuận hợp tác sản xuất cho trường, giảm bớt áp lực vận hành. 王老师 Thầy Vương · 王老师 你的出发点能理解,但我们在统筹规划时,一方面必须保障基础理论研究有稳定的资金支持。 nǐ de chū fā diǎn néng lǐ jiě, dàn wǒ men zài tǒng chóu guī huà shí, yì fāng miàn bì xū bǎo zhàng jī chǔ lǐ lùn yán jiū yǒu wěn dìng de zī jīn zhī chí. Điểm xuất phát của em có thể hiểu được, nhưng khi chúng ta quy hoạch tổng thể, một mặt bắt buộc phải đảm bảo nghiên cứu lý thuyết cơ bản có được nguồn vốn hỗ trợ ổn định. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 可是基础科学的研究周期太长,短时间内几乎看不到任何经济效益啊。 kě shì jī chǔ kē xué de yán jiū zhōu qī tài cháng, duǎn shí jiān nèi jī hū kàn bú dào rèn hé jīng jì xiào yì a. Thế nhưng chu kỳ nghiên cứu của khoa học cơ bản quá dài, trong thời gian ngắn hầu như không nhìn thấy chút hiệu quả kinh tế nào ạ. 王老师 Thầy Vương · 王老师 确实如此,但纯理论是创新的根基,一旦断档,后续的原创性突破从何谈起? què shí rú cǐ, dàn chún lǐ lùn shì chuàng xīn de gēn jī, yí dàn duàn dàng, hòu xù de yuán chuàng xìng tū pò cóng hé tán qǐ? Đúng là như thế, nhưng lý thuyết thuần túy là nền móng của sự đổi mới, một khi đứt gãy, thì những đột phá mang tính sáng tạo gốc về sau biết dựa vào đâu mà nói? 小美 Tiểu Mỹ · 小美 听您这么说,确实不能一味削减纯理论经费,那应用落地那边呢? tīng nín zhè me shuō, què shí bù néng yí wèi xuē jiǎn chún lǐ lùn jīng fèi, nà yìng yòng luò dì nà biān ne? Nghe thầy nói thế, đúng là không thể mù quáng cắt giảm kinh phí lý thuyết thuần túy, vậy còn phía ứng dụng triển khai thực tế thì sao ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 另一方面,我们也要大力推进产学研协同,激励科研人员把成熟专利推向市场。 lìng yì fāng miàn, wǒ men yě yào dà lì tuī jìn chǎn xué yán xié tóng, jī lì kē yán rén yuán bǎ chéng shú zhuān lì tuī xiàng shì chǎng. Mặt khác, chúng ta cũng phải đẩy mạnh thúc đẩy sự phối hợp giữa nhà trường và doanh nghiệp, khích lệ nhân sự nghiên cứu khoa học đưa các bằng sáng chế đã chín muồi ra thị trường. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 您的意思是,应用端应更多借助企业资本,而不是纯粹占用校内基本经费? nín de yì sī shì, yìng yòng duān yìng gèng duō jiè zhù qǐ yè zī běn, ér bú shì chún cuì zhàn yòng xiào nèi jī běn jīng fèi? Ý của thầy là, phía ứng dụng nên nhờ cậy nhiều hơn vào nguồn vốn doanh nghiệp, chứ không phải thuần túy chiếm dụng kinh phí cơ bản trong trường ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 没错,利用市场杠杆撬动外部融资,才能让有限的校内拨款产生最大效益。 méi cuò, lì yòng shì chǎng gàng gān qiào dòng wài bù róng zī, cái néng ràng yǒu xiàn de xiào nèi bō kuǎn chǎn shēng zuì dà xiào yì. Đúng vậy, tận dụng đòn bẩy thị trường để thúc đẩy tài trợ từ bên ngoài, mới có thể khiến nguồn cấp vốn có hạn trong trường sinh ra hiệu quả lớn nhất. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 我完全明白了,既不能忽视底层的学术积淀,也不能让发明专利束之高阁。 wǒ wán quán míng bái le, jì bù néng hū shì dǐ céng de xué shù jī diàn, yě bù néng ràng fā míng zhuān lì shù zhī gāo gé. Em hoàn toàn hiểu rồi, vừa không thể lơ là sự tích lũy học thuật ở tầng đáy, cũng không thể để các bằng sáng chế phát minh bị xếp xó trên giá sách. 王老师 Thầy Vương · 王老师 对,唯有兼顾二者,高等教育的科研生态才能走入良性循环。 duì, wéi yǒu jiān gù èr zhě, gāo děng jiào yù de kē yán shēng tài cái néng zǒu rù liáng xìng xún huán. Đúng, chỉ có cân nhắc chu toàn cả hai, hệ sinh thái nghiên cứu khoa học của giáo dục đại học mới có thể bước vào vòng tuần hoàn lành tính. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 好,我这就按照这个指导原则,重新平衡两部分的预算分配比例。 hǎo, wǒ zhè jiù àn zhào zhè ge zhǐ dǎo yuán zé, chóng xīn píng héng liǎng bù fen de yù suàn fēn pèi bǐ lì. Vâng, em lập tức dựa theo nguyên tắc chỉ đạo này, cân bằng lại tỷ lệ phân bổ ngân sách của hai phần ạ. 王老师 Thầy Vương · 王老师 行,修改完后尽快提交学术委员会审议,咱们争取下周定稿。 xíng, xiū gǎi wán hòu jǐn kuài tí jiāo xué shù wěi yuán huì shěn yì, zán men zhēng qǔ xià zhōu dìng gǎo. Được, sau khi sửa xong hãy sớm trình hội đồng học thuật thẩm tra, chúng ta cố gắng tuần tới chốt bản chính thức. Giới thiệu Cấu trúc 一方面……,另一方面…… dùng để liệt kê hai mặt của một vấn đề hoặc hai nhiệm vụ cần song song thực hiện, biểu thị mối quan hệ bổ sung hoặc đối lập biện chứng.
Công thức: S + 一方面……,另一方面……
Một mặt… mặt khác… 一方面……另一方面……(yī fāng miàn… lìng yī fāng miàn…) HSK8 4 quy tắc
一方面……另一方面…… dùng để nêu hai khía cạnh song song của cùng một chủ đề. Mẫu này thường gặp khi phân tích, cân nhắc hoặc trình bày nhiều mặt của một việc.
Xem đầy đủ chủ điểm›
nhờ vào; với sự giúp đỡ của
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất
có hiệu quả như mong muốn
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
“工厂引进自动化生产线后,生产效益大幅提升,同时也降低了人工成本和产品次品率。”
phối hợp; phối hợp với; cộng tác
“救援队协同当地政府和志愿者组织,在灾区迅速建立起物资分发点,确保受灾群众得到及时救助。”
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
Theo Vương Lão Sư, tại sao cần duy trì kinh phí ổn định cho nghiên cứu lý thuyết cơ bản?
Vì nghiên cứu cơ bản đem lại lợi nhuận tài chính nhanh chóng Vì hội đồng học thuật chỉ thông qua đề tài lý thuyết thuần túy Vì đây là nền móng cho các đột phá đổi mới sáng tạo về sau Vì doanh nghiệp từ chối đầu tư vào các phát minh ứng dụng
Phương án nào được đề xuất để giải quyết nguồn vốn cho mảng phát minh ứng dụng?
Tận dụng đòn bẩy thị trường và huy động vốn từ doanh nghiệp bên ngoài Cắt giảm hoàn toàn hoạt động đăng ký bằng sáng chế Yêu cầu các nhà nghiên cứu tự bỏ tiền cá nhân để thương mại hóa Dành trọn vẹn toàn bộ ngân sách nội bộ của trường đại học
Bài trước Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面… Hết chủ điểm Một mặt… mặt khác…