Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Một mặt… mặt khác… .
Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面… Luyện cấu trúc song hành 一方面…另一方面… qua việc mổ xẻ xung đột giữa ngân sách công và quyền tiếp cận y tế.
National Reimbursement for Rare Disease Drugs LISTENING 12 phút +15 XP 14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại14 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
小美 Tiểu Mỹ · 小美 你看这份报告了吗?几种基因突变罕见病的特效药,单剂价格竟然超过百万元。 nǐ kàn zhè fèn bào gào le ma? jǐ zhǒng jī yīn tū biàn hǎn jiàn bìng de tè xiào yào, dān jì jià gé jìng rán chāo guò bǎi wàn yuán. Cậu xem báo cáo này chưa? Thuốc đặc trị cho mấy bệnh hiếm do đột biến gen, giá một liều mà vượt quá cả triệu tệ. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我看过了,这个数字确实令人触目惊心,普通家庭根本无法承受。 wǒ kàn guo le, zhè ge shù zì què shí lìng rén chù mù jīng xīn, pǔ tōng jiā tíng gēn běn wú fǎ chéng shòu. Mình xem rồi, con số này thực sự khiến người ta giật mình, gia đình bình thường hoàn toàn không thể gánh nổi. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 很多患者因此陷入绝境,我们是不是该呼吁直接把它们全部纳入医保? hěn duō huàn zhě yīn cǐ xiàn rù jué jìng, wǒ men shì bu shì gāi hū yù zhí jiē bǎ tā men quán bù nà rù yī bǎo? Rất nhiều bệnh nhân vì thế mà rơi vào bước đường cùng, chúng ta có nên kêu gọi đưa hết tất cả chúng vào bảo hiểm y tế không? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 决策没那么简单。一方面,医保资金池总量有限,承担高价药容易引发穿底风险。 jué cè méi nà me jiǎn dān. yì fāng miàn, yī bǎo zī jīn chí zǒng liàng yǒu xiàn, chéng dān gāo jià yào róng yì yǐn fā chuān dǐ fēng xiǎn. Quyết sách không đơn giản thế đâu. Một mặt, quỹ bảo hiểm y tế có hạn mức nhất định, gánh thuốc giá cao dễ dẫn đến nguy cơ vỡ quỹ. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 但医保的初衷就是救命,难道因为成本高就要放弃这些少数群体吗? dàn yī bǎo de chū zhōng jiù shì jiù mìng, nán dào yīn wèi chéng běn gāo jiù yào fàng qì zhè xiē shǎo shù qún tǐ ma? Nhưng mục đích ban đầu của bảo hiểm y tế là cứu mạng, lẽ nào vì chi phí cao mà phải từ bỏ những nhóm người thiểu số này sao? 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 这也是难处,另一方面,保障每个公民平等的生命健康权,是公共医疗的核心职责。 zhè yě shì nán chù, lìng yì fāng miàn, bǎo zhàng měi gè gōng mín píng děng de shēng mìng jiàn kāng quán, shì gōng gòng yī liáo de hé xīn zhí zé. Đây cũng là điểm khó, mặt khác, bảo đảm quyền sống và sức khỏe bình đẳng của mỗi công dân là trách nhiệm cốt lõi của y tế công cộng. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 那能不能换个思路?比如由国家牵头开展以量换价的集中谈判,把虚高药价打下来。 nà néng bu néng huàn gè sī lù? bǐ rú yóu guó jiā qiān tóu kāi zhǎn yǐ liáng huàn jià de jí zhōng tán pàn, bǎ xū gāo yào jià dǎ xià lái. Vậy có thể đổi hướng tư duy không? Ví dụ như do quốc gia dẫn đầu triển khai đàm phán tập trung theo số lượng lớn, ép giá thuốc ảo xuống. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 以国家采购体量施压药企确实有效,但罕见病用药人数极少,降价空间可能受限。 yǐ guó jiā cǎi gòu tǐ liàng shī yā yào qǐ què shí yǒu xiào, dàn hǎn jiàn bìng yòng yào rén shù jí shǎo, jiàng jià kōng jiān kě néng shòu xiàn. Dùng quy mô mua sắm quốc gia gây áp lực lên doanh nghiệp dược quả thực hiệu quả, nhưng số người dùng thuốc bệnh hiếm cực kỳ ít, biên độ giảm giá có thể bị hạn chế. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 那再加上多方共付呢?由财政兜底一部分,再引入社会慈善基金与商业保险分担。 nà zài jiā shàng duō fāng gòng fù ne? yóu cái zhèng dōu dǐ yí bù fen, zài yǐn rù shè huì cí shàn jī jīn yǔ shāng yè bǎo xiǎn fēn dān. Thế thì cộng thêm cơ chế đồng chi trả nhiều bên thì sao? Do ngân sách bảo trợ một phần, rồi đưa thêm quỹ từ thiện xã hội và bảo hiểm thương mại vào chia sẻ. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 好主意,多方筹资能有效减轻支付压力,企业也能维持合理的研发回报。 hǎo zhǔ yì, duō fāng chóu zī néng yǒu xiào jiǎn qīng zhī fù yā lì, qǐ yè yě néng wéi chí hé lǐ de yán fā huí bào. Ý hay đấy, huy động vốn từ nhiều bên có thể giảm bớt áp lực chi trả một cách hiệu quả, doanh nghiệp cũng duy trì được lợi nhuận nghiên cứu phát triển hợp lý. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 对,这样既保住了资金安全,又没把罕见病群体挡在生机之外。 duì, zhè yàng jì bǎo zhù le zī jīn ān quán, yòu méi bǎ hǎn jiàn bìng qún tǐ dǎng zài shēng jī zhī wài. Đúng vậy, như thế vừa giữ được an toàn tài chính, lại không chặn đứng cơ hội sống của nhóm người mắc bệnh hiếm. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 我赞成。不过整个准入流程必须透明化,建立严格的药物经济学评估机制。 wǒ zàn chéng. bú guò zhěng gè zhǔn rù liú chéng bì xū tòu míng huà, jiàn lì yán gé de yào wù jīng jì xué píng gū jī zhì. Mình tán thành. Nhưng toàn bộ quy trình xét duyệt phải minh bạch hóa, thiết lập cơ chế đánh giá kinh tế học dược phẩm nghiêm ngặt. 小美 Tiểu Mỹ · 小美 必须如此,只有每笔支出的性价比都公开透明,政策才能走得长远。 bì xū rú cǐ, zhǐ yǒu měi bǐ zhī chū de xìng jià bǐ dōu gōng kāi tòu míng, zhèng cè cái néng zǒu de cháng yuǎn. Nhất định phải vậy, chỉ khi hiệu quả chi phí của mỗi khoản chi đều công khai minh bạch thì chính sách mới đi đường dài được. 高小明 Cao Tiểu Minh · 高小明 嗯,我把这两点建议整理进提案,今天下午的评审会上重点汇报。 èn, wǒ bǎ zhè liǎng diǎn jiàn yì zhěng lǐ jìn tí àn, jīn tiān xià wǔ de píng shěn huì shàng zhòng diǎn huì bào. Ừ, mình sẽ tổng hợp hai điểm kiến nghị này vào đề án để báo cáo trọng điểm trong cuộc họp thẩm định chiều nay. Giới thiệu Cấu trúc 一方面……,另一方面…… dùng để liệt kê, phân tích hai mặt của một vấn đề hoặc hai tình huống tồn tại song song, thường là tương hỗ hoặc đối lập bổ sung cho nhau.
Công thức: S + 一方面 + Phân tích A,另一方面 + Phân tích B
Một mặt… mặt khác… 一方面……另一方面……(yī fāng miàn… lìng yī fāng miàn…) HSK8 4 quy tắc
一方面……另一方面…… dùng để nêu hai khía cạnh song song của cùng một chủ đề. Mẫu này thường gặp khi phân tích, cân nhắc hoặc trình bày nhiều mặt của một việc.
Xem đầy đủ chủ điểm›
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
đưa vào; kết hợp vào; tích hợp vào
“学校已将中华传统文化课程纳入了本学期的教学计划。”
đứng ra chủ trì; đầu mối tổ chức, phối hợp
“这次跨部门调研项目由王老师牵头,各组全力配合执行。”
cơ hội sống; hy vọng thành công; sức sống; sinh khí
thẩm định; đánh giá; phán xét
“这篇论文已经递交同行评审,预计下个月会有结果。”
rắc rối; khó khăn; vấn đề
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
Theo lời Cao Tiểu Minh, khó khăn lớn nhất của quỹ bảo hiểm y tế khi chi trả cho thuốc giá cao là gì?
Doanh nghiệp dược phẩm từ chối cung cấp thuốc Bệnh nhân không đồng ý tham gia bảo hiểm y tế Tổng quỹ bảo hiểm có hạn và có nguy cơ vỡ quỹ Cơ quan quản lý chưa cấp phép lưu hành thuốc
Cao Tiểu Minh nhấn mạnh điều kiện đi kèm nào khi triển khai mô hình đồng chi trả?
Minh bạch hóa quy trình và có đánh giá kinh tế học dược phẩm Yêu cầu doanh nghiệp dược phẩm ngừng tính lợi nhuận Cắt giảm toàn bộ chi phí điều trị của các bệnh thông thường Chỉ dựa vào nguồn tài trợ từ các quỹ từ thiện xã hội
Bài trước Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面… Bài tiếp theo Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…