Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 鉴于: xét thấy, xét bởi.
Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于
Luyện cấu trúc 鉴于 qua buổi thảo luận chính sách năng lượng và cam kết giảm phát thải công nghiệp.
Evaluating Carbon Neutrality RoadmapLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Hội thoại thảo luận về lộ trình cắt giảm phát thải và đảm bảo an ninh năng lượng. Ngữ pháp trọng tâm là liên từ thư diện 鉴于 dùng để nêu tiền đề, căn cứ cho quyết sách: 鉴于 + tình hình/thực tế, S + quyết định/đề xuất.
鉴于: xét thấy, xét bởi
鉴于HSK84 quy tắc
鉴于 đứng đầu câu, nêu tình hình hoặc căn cứ khách quan. Vế sau nêu quyết định, biện pháp cụ thể; sắc thái hành chính, trang trọng.
排放pái fàng
VERB
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
“政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。”
鉴于jiàn yú
PREP
xét thấy; thấy rằng; vì
“鉴于目前形势,我们决定推迟会议。”
局部jú bù
NOUN
một phần; cục bộ
“气象台预测今天下午本市局部地区会有阵雨。”
缺口quē kǒu
NOUN
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
“这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。”
上头shàng tóu
NOUN
(rượu) ngấm lên đầu; (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi; (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu
“这种白酒后劲很大,喝得太急容易上头。”
兼顾jiān gù
VERB
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
“他在努力发展事业的同时,也尽量兼顾家庭生活。”
切断qiē duàn
VERB
cắt đứt; cắt rời
“电源意外切断导致电脑关机。”
尚未shàng wèi
ADV
chưa; vẫn chưa
“该项目尚未获得政府的正式批准。”
弥补mí bǔ
VERB
bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
“我们需要采取有效措施来弥补这次经济损失。”
盲目máng mù
ADJ
mù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biết
“投资理财切忌盲目跟风,必须做好全面的风险评估。”
能耗néng hào
NOUN
tiêu thụ năng lượng
“新手机的能耗比旧的低。”
进度jìn dù
NOUN
tốc độ tiến triển
“经理要求我们每天汇报项目的最新进度。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn đối thoại, điều kiện để chấp thuận nới thời hạn cho doanh nghiệp là gì?
2. LISTENING
Lý do chính khiến việc đóng cửa nhiệt điện không thể tiến hành vội vã là gì?