Bài này thuộc khoá HSK 8 — Chuyên sâu, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 不禁 — Không kìm được trước phản ứng tự nhiên.

Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁
Đánh giá đột phá công nghệ sinh học nông nghiệp ứng phó biến đổi khí hậu.
CRISPR Climate CropsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Giới thiệu
Phó từ 不禁 biểu thị cảm xúc hoặc phản ứng bột phát không kìm nén được trước một tác động ngoại cảnh. Thường đứng trước động từ tâm lý hoặc hành vi.
Công thức: Chủ ngữ + 不禁 + Động từ / Cụm vị ngữ
不禁 — Không kìm được trước phản ứng tự nhiên
不禁HSK84 quy tắc
不禁 (bù jīn) diễn tả phản ứng tự nhiên, bột phát, không chủ ý trước một tác động. Cấu trúc thường gặp trong văn viết, sắc thái tinh tế hơn 忍不住.
thẩm tra phê duyệt; xét duyệt
mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
“同学们在考前多次参加全真模拟考试,以适应节奏。”
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi; bị xói mòn; (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
đoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.); tập (của câu chuyện, v.v.)
sinh vật; sinh vật sống; dạng sống
chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến
khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi
hạn hán; khô cằn; khô hạn
đưa vào; kéo vào; giới thiệu
Giống lúa mỳ mới có đặc điểm gì nổi bật so với cây trồng biến đổi gen truyền thống?
Cụm từ "不禁" trong phản ứng của Đại Vệ thể hiện điều gì?