Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 姑且 — hãy tạm, cứ tạm.
Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且
Luyện 姑且 qua lời khuyên tạm chấp nhận và chờ đợi kết quả.
姑且 — for the time beingLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Phó từ 姑且 biểu thị sự nhượng bộ tạm thời, mang nghĩa "tạm thời", "trước mắt cứ". Thường dùng khi chưa hoàn toàn chắc chắn nhưng vẫn quyết định thử hoặc gác lại ý kiến bất đồng.
Công thức: S + 姑且 + V / VP
姑且 — hãy tạm, cứ tạm
姑且HSK94 quy tắc
姑且 biểu thị việc tạm chấp nhận một cách làm, nhận định hoặc trạng thái dù người nói chưa hoàn toàn đồng ý hay chắc chắn. Từ này thiên về văn viết, giúp vấn đề tiếp tục được xem xét hoặc xử lý.
稳妥wěn tuǒ
ADJ
đáng tin cậy
“在签署商业合同之前,制定稳妥的风险防范方案至关重要。”
流程liú chéng
NOUN
quy trình; dòng; chuỗi quy trình
“公司简化了审批流程,提高效率。”
全程quán chéng
NOUN
toàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuối
“这次马拉松比赛,王老师全程陪同并指导参赛学员。”
进度jìn dù
NOUN
tốc độ tiến triển
“经理要求我们每天汇报项目的最新进度。”
交接jiāo jiē
VERB
(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho
“他将在离职前完成所有的工作交接手续。”
可行kě xíng
ADJ
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
瓶颈píng jǐng
NOUN
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ