Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 姑且 — hãy tạm, cứ tạm.
Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且
Luyện phó từ 姑且 qua tranh biện về lộ trình thay thế thuật toán mã hoá khoá công khai.
Transition to Post-Quantum CryptographyLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Trong bài học này, chúng ta sẽ học từ vựng HSK9 姑且 (gūqiě - tạm thời, trước mắt) cùng các thuật ngữ an ninh mạng nâng cao. Cấu trúc thường dùng:
S + 姑且 + V + … (Tạm thời làm việc gì đó như một giải pháp quá độ).
姑且 — hãy tạm, cứ tạm
姑且HSK94 quy tắc
姑且 biểu thị việc tạm chấp nhận một cách làm, nhận định hoặc trạng thái dù người nói chưa hoàn toàn đồng ý hay chắc chắn. Từ này thiên về văn viết, giúp vấn đề tiếp tục được xem xét hoặc xử lý.
委员会wěi yuán huì
NOUN
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
体系tǐ xì
NOUN
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
思路sī lù
NOUN
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
“这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。”
替换tì huàn
VERB
thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
“技术人员迅速用新零件替换了那台机器受损的部件。”
稳妥wěn tuǒ
ADJ
đáng tin cậy
“在签署商业合同之前,制定稳妥的风险防范方案至关重要。”
验证yàn zhèng
VERB
kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết)
“系统需要发送短信验证码来验证用户身份。”
可行kě xíng
ADJ
khả thi
“经过专家评估,这个商业投资方案在技术上完全可行。”
开销kāi xiāo
NOUN
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
“每个月的房租和生活开销加在一起,让他感到压力很大。”
时间表shí jiān biǎo
NOUN
lịch trình; thời gian biểu
“我们需要制定一个详细的项目时间表。”
瓶颈píng jǐng
NOUN
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
“研发团队正全力攻克技术瓶颈,以确保项目按时交付。”
膨胀péng zhàng
VERB
mở rộng; phồng lên; sưng lên
“通货膨胀导致居民生活成本增加,必须采取调控措施。”
基于jī yú
PREP
bởi vì; trên cơ sở; xét theo
“我们的研究方案是基于大量实验数据的。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, hạn chế lớn nhất của phương án lai ghép tạm thời là gì?
2. LISTENING
Đại Vệ và Tiểu Mỹ đã thống nhất lộ trình chuyển đổi hạ tầng như thế nào?