Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Hư từ văn viết trang trọng: 之 và 其.
Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其
Luyện dùng 之/其 trong một đoạn trình bày báo cáo trang trọng.
之/其 — formal written function wordsLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Trong văn phong báo cáo học thuật hoặc thuyết trình trang trọng, các cấu trúc văn ngôn như 以……为…… và ……之于…… thường được dùng để tăng tính tư duy phản biện và sự chặt chẽ. Việc nắm vững cách hoán đổi này giúp bài nói đạt chuẩn mực học thuật cao cấp (HSK 9).
Cấu trúc tham khảo:
以 + Danh từ + 为 + Danh từ (Lấy ... làm ...)
Danh từ A + 之于 + Danh từ B (Đối với / Tác động của A lên B)
Hư từ văn viết trang trọng: 之 và 其
书面语虚词:之、其HSK93 quy tắc
之 đóng vai trò định ngữ tương đương 的 trong văn viết. 其 đóng vai trò đại từ sở hữu hoặc chỉ định tương đương 他的, 她的, 它的, 这个 trong phong cách trang trọng.
严谨yán jǐn
ADJ
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
“他对待学术研究一向严谨,每一个数据都要经过反复核实。”
依托yī tuō
VERB
dựa vào; nương tựa
“该项目依托本校雄厚的科研实力,取得了突破性进展。”
严密yán mì
ADJ
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
“警方制定了严密的安保方案,以确保峰会期间万无一失。”
思路sī lù
NOUN
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
“这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。”
文献wén xiàn
NOUN
tài liệu
“学者在图书馆里查阅了大量的历史文献。”
相当于xiāng dāng yú
VERB
tương đương với
“他目前的中文水平相当于HSK六级以上。”
瞬间shùn jiān
NOUN
trong chớp mắt; trong nháy mắt
“看到好消息的那一瞬间,大家都高兴得叫了出来。”
转型zhuǎn xíng
VERB
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
界定jiè dìng
VERB
định nghĩa; phân định
“专家们正在重新界定这个概念的范畴。”
借用jiè yòng
VERB
mượn cái gì đó để dùng cho việc khác; mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
“这间会议室暂时空着,我们可以先借用一下讨论方案。”
口头kǒu tóu
NOUN
bằng lời; nói
“双方仅达成了口头协议,尚未正式签署商业合同。”
框架kuàng jià
NOUN
(xây dựng) khung; (bóng) khuôn khổ
“建筑工人正在搭建大楼的金属主体框架。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời thầy Vương, việc đổi cụm từ thành "以该理论为依托" đem lại hiệu quả gì?
2. LISTENING
Cấu trúc "之于" trong cụm "该技术之于传统行业" có chức năng gì?