Bài này thuộc khoá HSK 9 — Thành thạo, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm 何况 — huống chi, huống hồ.
Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况
Luyện liên từ 何况 qua thảo luận áp lực kiểm toán phát thải carbon đối với chuỗi cung ứng sản xuất.
Negotiation Strategy on Carbon Border Adjustment MechanismLISTENING12 phút+15 XP12 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Cấu trúc 何况 dùng để nhấn mạnh tính chất tăng tiến (huống chi/nói gì đến), thường đi kèm với 尚且 hoặc ở mệnh đề sau để khẳng định điều đơn giản hơn còn chưa làm được thì điều khó hơn lại càng không.
Công thức: A 尚且...,何况 B 呢? hoặc A...,何况 B
何况 — huống chi, huống hồ
何况HSK94 quy tắc
何况 dùng để tăng tiến lập luận: trường hợp trước đã đúng, trường hợp sau càng chắc chắn đúng hơn. Cấu trúc thường đi với 连…都/也…, sắc thái trang trọng, thiên về phản biện và thuyết phục.
体系tǐ xì
NOUN
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
双重shuāng chóng
ADV
kép
“他面临着工作和家庭的双重压力。”
委员会wěi yuán huì
NOUN
ủy ban
“该议案已递交专家评审委员会,结果下周公布。”
完毕wán bì
VERB
hoàn thành; kết thúc; làm xong
“所有参赛选手的资格审核已全部完毕,正式比赛将于下周一开始。”
尤为yóu wéi
ADV
đặc biệt
“在全球化背景下,语言能力尤为关键。”
阻力zǔ lì
NOUN
lực cản; kháng cự
“这项改革在实施初期遇到了来自各方面的阻力。”
认证rèn zhèng
VERB
xác thực; chứng nhận
“公司要求员工通过身份认证才能登录系统。”
能源néng yuán
NOUN
năng lượng; nguồn năng lượng; lượng từ: 个 (gè)
“开发清洁能源是减少碳排放的关键举措。”
跨国kuà guó
VERB
xuyên quốc gia; đa quốc gia
“许多优秀的毕业生都渴望进入跨国企业工作。”
何况hé kuàng
CONJ
huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra
“专业人士解决这个问题都很吃力,何况是新手。”
当务之急dāng wù zhī jí
PHRASE
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
“妥善解决员工的生活保障问题是目前的当务之急。”
关税guān shuì
NOUN
thuế hải quan; thuế quan
“政府决定降低部分进口商品的关税。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, khó khăn của các doanh nghiệp nhỏ là gì?
2. LISTENING
Giải pháp được đề xuất để giải quyết rào cản là gì?