XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 龟 — con rùa

Bộ thủ số 213 · 16 nét

龟Quy

con rùa

Phồn thể: 龜

Ít gặpGặp trong 1 chữ HSK🐾 Động vật
Bính âm
guī
Hán Việt
Quy
Số nét
16
Khang Hy
#213
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

龟 có đầu nhô phía trên, thân vuông như mai, nét cong dưới cùng như chiếc đuôi rùa co lại.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới rùa, nhưng rất hiếm gặp: 龟 龜.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình con rùa nhìn nghiêng, thể hiện đầu, mai, chân và đuôi; dạng cổ thấy rõ hình con vật hơn.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 1 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 7 · 1 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt