XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 龙 — rồng

Bộ thủ số 212 · 16 nét

龙Long

rồng

Phồn thể: 龍

Ít gặpGặp trong 3 chữ HSK🐾 Động vật
Bính âm
lóng
Hán Việt
Long
Số nét
16
Khang Hy
#212
Linh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Hình con rồng uốn lượn, đầu ở trên, thân kéo dài xuống dưới; 龙 gợi ngay con vật thần thoại này.

Đoán nghĩa chữ lạ

龙 có thể biểu nghĩa rồng; trong một số chữ như 袭, 垄, 龙 chủ yếu gợi âm, không giúp đoán nghĩa.

Nguồn gốc hình chữ

龍 là chữ tượng hình cổ, mô phỏng hình một con rồng trong truyền thuyết.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 3 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 3 · 1 chữ

HSK 6 · 2 chữ