XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 垄 đọc là lǒng, nghĩa là luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng. Thuộc bộ Long 龙. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

垄

[lǒng]

luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ

归根结底,这是知识产权被商业垄断、背离公共属性的结果。

guī gēn jié dǐ, zhè shì zhī shi chǎn quán bèi shāng yè lǒng duàn, bèi lí gōng gòng shǔ xìng de jié guǒ.

Suy cho cùng, đây là kết quả của việc quyền sở hữu trí tuệ bị thương mại hóa độc quyền, đi ngược lại tính chất công cộng.

Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

他一个人垄断了会议的发言权。

tā yí gè rén lǒng duàn le huì yì de fā yán quán.

Một mình anh ta chiếm trọn quyền phát biểu trong cuộc họp.

也就是说,只有遏制垄断行为,才能保障中小企业的创新权益。

yě jiù shì shuō, zhǐ yǒu è zhì lǒng duàn xíng wéi, cái néng bǎo zhàng zhōng xiǎo qǐ yè de chuàng xīn quán yì.

Nói cách khác, chỉ khi ngăn chặn hành vi độc quyền, mới có thể bảo vệ quyền lợi đổi mới của doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về chữ 垄

垄 nghĩa là gì?

垄 (lǒng) nghĩa là luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng.

Cách viết chữ 垄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 垄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 垄 thuộc bộ Long (龙).

Chữ 垄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 垄断 (lǒng duàn) – độc quyền; 地垄 (dì lǒng) – luống trên đồng ruộng đã cày; 垄沟 (lǒng gōu) – luống cày (nông nghiệp); 反垄断 (fǎn lǒng duàn) – chống độc quyền; 反垄断法 (fǎn lǒng duàn fǎ) – pháp luật chống độc quyền; 寡头垄断 (guǎ tóu lǒng duàn) – độc quyền nhóm.