XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反垄断法 đọc là fǎn lǒng duàn fǎ, nghĩa là pháp luật chống độc quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反垄断法

[fǎn lǒng duàn fǎ] [反 垄 断 法]

pháp luật chống độc quyền

反垄断法所禁止的排他性协议,正好涵盖了这类通过技术手段阻碍互联互通的行为。

fǎn lǒng duàn fǎ suǒ jìn zhǐ de pái tā xìng xié yì, zhèng hǎo hán gài le zhè lèi tōng guò jì shù shǒu duàn zǔ ài hù lián hù tōng de xíng wéi.

Thỏa thuận mang tính bài trừ mà luật chống độc quyền nghiêm cấm vừa hay bao quát loại hành vi cản trở liên thông kết nối thông qua thủ đoạn kỹ thuật này.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 反垄断法

反垄断法 nghĩa là gì?

反垄断法 (fǎn lǒng duàn fǎ) nghĩa là pháp luật chống độc quyền.

Cách viết 反垄断法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 垄, 断, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.