Mẹo nhớ
齿 như cái miệng mở, bên trong có các răng nhỏ xếp sát nhau để cắn thức ăn.


Bộ thủ số 211 · 15 nét
răng
Phồn thể: 齒
Thứ tự nét
齿 như cái miệng mở, bên trong có các răng nhỏ xếp sát nhau để cắn thức ăn.
Chữ có bộ này thường liên quan tới răng, tuổi răng, sâu răng: 齿 龄 龋.
Chữ tượng hình hàng răng trong miệng; dạng phồn thể 齒 giữ rõ hình răng hơn.