Bộ thủ số 3 · 1 nét
chấm, điểm
Còn gọi là “nét chấm”
Thứ tự nét
Một giọt mực chạm giấy, để lại đúng một chấm nhỏ 丶.
Bộ này là nét chấm, thường không gợi nghĩa; xuất hiện trong 主, 为, 举, 丸.
HSK 2 · 3 chữ
HSK 6 · 1 chữ
Khác · 1 chữ