乙二醇[yǐ èr chún] [乙 二 醇]Lưu từKhácglycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)Chữ trong từ乙yǐđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)二èrhai醇chúncồnTừ cận nghĩa:二醇èr chúnglycol