云梦县[yún mèng xiàn] [云 梦 县]Lưu từKháchuyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感 (xiào gǎn), Hồ BắcChữ trong từ云yúnmây梦mènggiấc mơ (lượng từ: 场 (cháng), 个 (gè))县xiànhuyệnTừ cận nghĩa:云梦yún mènghuyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感 (xiào gǎn), Hồ Bắc