井
[jǐng]
1.cái giếng; lượng từ: 口 (kǒu); gọn gàng
人工开凿提取地下水等的深洞
井宿在中国古代天文学中属于二十八宿之一。
jǐng sù zài zhōng guó gǔ dài tiān wén xué zhōng shǔ yú èr shí bā xiù zhī yī.Chòm sao Tỉnh thuộc một trong hai mươi tám chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại.
2.giếng mỏ, giếng dầu
开采石油、煤炭等资源的矿井
工人们正在油井旁边进行安全检查。
gōng rén men zhèng zài yóu jǐng páng biān jìn xíng ān quán jiǎn chá.Các công nhân đang tiến hành kiểm tra an toàn bên cạnh giếng dầu.
老师,泡龙井茶有什么要求吗?
lǎo shī, pào lóng jǐng chá yǒu shén me yāo qiú ma?Thầy ơi, pha trà Long Tỉnh có yêu cầu gì không ạ?
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便会议室里非常安静,秩序井然。
huì yì shì lǐ fēi cháng ān jìng, zhì xù jǐng rán.Trong phòng họp rất yên tĩnh, trật tự ngăn nắp.
龙井茶颜色很绿,喝起来也很甜。
lóng jǐng chá yán sè hěn lǜ, hē qǐ lái yě hěn tián.Trà Long Tỉnh màu rất xanh, uống vào cũng rất ngọt.
Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便