井然
[jǐng rán] [井 然]
ngăn nắp, có phương pháp
会议室里非常安静,秩序井然。
huì yì shì lǐ fēi cháng ān jìng, zhì xù jǐng rán.Trong phòng họp rất yên tĩnh, trật tự ngăn nắp.
旅客们排队等待过关,现场井然有序。
lǚ kè men pái duì děng dài guò guān, xiàn chǎng jǐng rán yǒu xù.Hành khách xếp hàng chờ qua cửa khẩu, hiện trường rất trật tự.
展会现场秩序井然,各项活动有序进行。
zhǎn huì xiàn chǎng zhì xù jǐng rán, gè xiàng huó dòng yǒu xù jìn xíng.Hiện trường triển lãm trật tự ngăn nắp, các hoạt động diễn ra có trật tự.