秩序井然
[zhì xù jǐng rán] [秩 序 井 然]
trật tự hoàn hảo
会议室里非常安静,秩序井然。
huì yì shì lǐ fēi cháng ān jìng, zhì xù jǐng rán.Trong phòng họp rất yên tĩnh, trật tự ngăn nắp.
展会现场秩序井然,各项活动有序进行。
zhǎn huì xiàn chǎng zhì xù jǐng rán, gè xiàng huó dòng yǒu xù jìn xíng.Hiện trường triển lãm trật tự ngăn nắp, các hoạt động diễn ra có trật tự.