秩
[zhì]
trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm
任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃经理决定整顿公司的管理秩序。
jīng lǐ jué dìng zhěng dùn gōng sī de guǎn lǐ zhì xù.Giám đốc quyết định chấn chỉnh lại trật tự quản lý của công ty.
是的!不但如此,小说还深刻批判资本扩张对伦理秩序的冲击。
shì de! bú dàn rú cǐ, xiǎo shuō hái shēn kè pī pàn zī běn kuò zhāng duì lún lǐ zhì xù de chōng jī.Vâng ạ! Không chỉ vậy, tiểu thuyết còn phê phán sâu sắc sự bành trướng của tư bản tác động đến trật tự luân lý.
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20