公共秩序
[gōng gòng zhì xù] [公 共 秩 序]
trật tự công cộng
大家都在自觉地维护公共秩序。
dà jiā dōu zài zì jué dì wéi hù gōng gòng zhì xù.Mọi người đều tự giác duy trì trật tự công cộng.
维护公共秩序是每个人的责任。
wéi hù gōng gòng zhì xù shì měi gè rén de zé rèn.Duy trì trật tự công cộng là trách nhiệm của mỗi người.
这种违法行为已经妨害了公共秩序。
zhè zhǒng wéi fǎ xíng wéi yǐ jīng fáng hài le gōng gòng zhì xù.Hành vi vi phạm pháp luật này đã làm tổn hại trật tự công cộng.