俸[fèng]Lưu từKhác(dạng kết hợp) lương; trợ cấpTừ ghép:俸恤fèng xùlương và lương hưu俸禄fèng lùlương của quan chức (thời phong kiến)俸给fèng jǐtiền lương俸钱fèng qiánlương俸银fèng yínlương chính thức停俸tíng fèngđình chỉ trả lương减俸jiǎn fènggiảm lương加俸jiā fèngtăng lương受俸shòu fèngnhận lương của quan chứcXem thêm (9)