兀
[wù]
cắt cụt chân; vươn cao; sừng sững
老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。
lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.
Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性