冠冕堂皇[guān miǎn táng huáng] [冠 冕 堂 皇]Lưu từKháckêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)Chữ trong từ冠guānmũ冕miǎnvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo堂táng(chính) sảnh皇huánghoàng đếTừ cùng chữ:冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch