凋敝[diāo bì] [凋 敝]Lưu từKhácnghèo nàn; khốn cùng; khó khănChữ trong từ凋diāohéo úa敝bìcủa tôi (lịch sự)Từ ghép:民生凋敝mín shēng diāo bìđời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ)Từ cận nghĩa:贫乏pín fáHSK 6nghèo nàn贫困pín kùnHSK 6nghèo nàn贫寒pín hánnghèo nàn一穷二白yī qióng èr báinghèo nàn