贫寒
[pín hán] [贫 寒]
nghèo nàn; khốn khó; bần cùng
他虽然出身贫寒,但非常有志气。
tā suī rán chū shēn pín hán, dàn fēi cháng yǒu zhì qì.Dù xuất thân nghèo khó nhưng anh ấy rất có chí khí.
即便家境贫寒,他也从未放弃过求学的梦想。
jí biàn jiā jìng pín hán, tā yě cóng wèi fàng qì guò qiú xué de mèng xiǎng.Dù cho hoàn cảnh gia đình nghèo khó, cậu ấy chưa từng từ bỏ ước mơ học tập.
这位科学家出身贫寒,却取得了巨大的成就。
zhè wèi kē xué jiā chū shēn pín hán, què qǔ dé le jù dà de chéng jiù.Nhà khoa học này xuất thân nghèo khó nhưng đã đạt được những thành tựu to lớn.