刍[chú]Lưu từKháccắt cỏ; khô; rơmTừ ghép:刍秣chú mòcỏ khô刍粮chú liánglương thực quân đội刍荛chú ráocắt cỏ và đốn củi刍议chú yìnghĩa đen: lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn)刍豢chú huàngia súc反刍fǎn chúnhai lại thức ăn反刍动物fǎn chú dòng wùđộng vật nhai lại反裘负刍fǎn qiú fù chúnghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ)Từ cận nghĩa:刭jǐngcắt cổ割草gē cǎocắt cỏ打草dǎ cǎocắt cỏ