打草[dǎ cǎo] [打 草]Lưu từKháccắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)Chữ trong từ打dǎđánh草cǎocỏTừ ghép:打草惊蛇dǎ cǎo jīng shénghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ)Từ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:刍chúcắt cỏ刭jǐngcắt cổ割草gē cǎocắt cỏVí dụ trong bài học这张纸的反面可以用来打草稿。zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.