务农
[wù nóng] [务 农]
làm nông; làm ruộng
世代务农的他,如今选择进城工作,改变了家庭的命运。
shì dài wù nóng de tā, rú jīn xuǎn zé jìn chéng gōng zuò, gǎi biàn le jiā tíng de mìng yùn.Anh ấy xuất thân từ gia đình nông dân nhiều đời, nay chọn lên thành phố làm việc, thay đổi vận mệnh gia đình.