勾践[gōu jiàn] [勾 践]Lưu từKhácVua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸Chữ trong từ勾gōuthu hút践jiànthực hiện (lời hứa)Từ ghép:越王勾践yuè wáng gōu jiànVua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một…Từ cùng chữ:实践shí jiànHSK 6thực hành勾画gōu huàHSK 7phác thảo勾结gōu jiéHSK 7cấu kết