卢
[lú]
(cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 庐 (lú)
卢卡lú kǎLucca (thành phố ở Tuscany)卢因lú yīnLewin (tên)卢布lú bùrúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)卢梭lú suōJean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng卢比lú bǐrupee (đồng tiền Ấn Độ) (từ mượn)卢氏lú shìhuyện Lushi ở Sanmenxia 三门峡 (sān mén xiá), Hà Nam卢瑟lú sèkẻ thua cuộc (từ mượn)卢龙lú lónghuyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇岛 (qín huáng dǎo), Hà Bắc奥卢ào lúOulu (thành phố ở Phần Lan)