司马承帧[sī mǎ chéng zhēn] [司 马 承 帧]Lưu từKhácTư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà ĐườngChữ trong từ司sīphụ trách马mǎngựa承chéngchịu帧zhēnkhung hìnhTừ cùng chữ:司机sī jīHSK 2tài xế司长sī zhǎngHSK 6vụ trưởng司令sī lìngHSK 9sĩ quan chỉ huy司法sī fǎHSK 9tư pháp司空见惯sī kōng jiàn guànHSK 9chuyện thường gặp (thành ngữ)