司法
[sī fǎ] [司 法]
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
国家机关执行法律的职能与活动
深化司法改革旨在确保每一个案件都得到公平公正审理。
shēn huà sī fǎ gǎi gé zhǐ zài què bǎo měi yí gè àn jiàn dōu dé dào gōng píng gōng zhèng shěn lǐ.Đi sâu cải cách tư pháp nhằm đảm bảo mọi vụ án đều được xét xử công bằng, công chính.
所以我们必须把司法管辖权的冲突与程序性合作拆开来谈。
suǒ yǐ wǒ men bì xū bǎ sī fǎ guǎn xiá quán de chōng tū yǔ chéng xù xìng hé zuò chāi kāi lái tán.Cho nên chúng ta phải tách rời xung đột thẩm quyền tư pháp và sự hợp tác mang tính thủ tục ra để đàm phán.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何外交人员依法享有司法豁免权。
wài jiāo rén yuán yī fǎ xiǎng yǒu sī fǎ huō miǎn quán.Nhân viên ngoại giao được hưởng quyền miễn trừ tư pháp theo luật định.
您的意思是,实体权利绝不妥协,但在司法协助机制上给他们便利?
nín de yì sī shì, shí tǐ quán lì jué bù tuǒ xié, dàn zài sī fǎ xié zhù jī zhì shàng gěi tā men biàn lì?Ý của thầy là, quyền lợi thực chất tuyệt đối không thỏa hiệp, nhưng sẽ tạo thuận lợi cho họ về cơ chế hỗ trợ tư pháp?
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何