咧
[liě]
kéo khóe miệng
孩子摔倒后痛得咧嘴哭了起来。
hái zi shuāi dǎo hòu tòng de liě zuǐ kū le qǐ lái.Đứa trẻ sau khi ngã đau quá liền méo miệng khóc lên.
伤口撞到桌角,他疼得直咧嘴。
shāng kǒu zhuàng dào zhuō jiǎo, tā téng de zhí liě zuǐ.Vết thương va vào góc bàn làm anh ấy đau đến nhăn nhó cả miệng.
看到镜头对着自己,女孩咧嘴笑了。
kàn dào jìng tóu duì zhe zì jǐ, nǚ hái liě zuǐ xiào le.Thấy ống kính hướng về phía mình, cô gái liền mỉm cười toe toét.