咧咧
[liē liē] [咧 咧]
(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm
他性格大大咧咧的,说话从不拐弯抹角。
tā xìng gé dà da liē liē de, shuō huà cóng bù guǎi wān mò jiǎo.Tính cách anh ấy rất vô tư thoải mái, nói chuyện chẳng bao giờ vòng vo.
他这人大大咧咧的,钥匙经常不知丢哪儿了。
tā zhè rén dà da liē liē de, yào shi jīng cháng bù zhī diū nǎ r le.Tính anh ấy vô tư tềnh tàng, chìa khóa cứ quăng đâu mất suốt.
别看她平时大大咧咧,处理工作时却非常严谨。
bié kàn tā píng shí dà da liē liē, chǔ lǐ gōng zuò shí què fēi cháng yán jǐn.Đừng thấy ngày thường cô ấy xuề xòa vô tư, khi xử lý công việc lại rất cẩn thận, chặt chẽ.