唱双簧[chàng shuāng huáng] [唱 双 簧]Lưu từKhácnghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụChữ trong từ唱chànghát双shuānghai簧huánglưỡi gà kim loạiTừ cùng chữ:唱歌chàng gēHSK 1hát một bài hát唱片chàng piànHSK 4đĩa hát