啼
[tí]
(hình thức kết hợp) khóc; khóc to; (hình thức kết hợp) (chim hoặc động vật) gáy; kêu; ré
树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。
shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.
随着一声啼哭,新生命顺利落地。
suí zhe yì shēng tí kū, xīn shēng mìng shùn lì luò dì.Cùng với một tiếng khóc, sinh mệnh mới đã thuận lợi chào đời.