喇嘛庙[lǎ ma miào] [喇 嘛 庙]Lưu từKháctu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây TạngChữ trong từ喇lā(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.嘛matrợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên庙miàođền miếuTừ cùng chữ:喇叭lǎ baHSK 8còi (xe hơi, v.v.)寺庙sì miàoHSK 9đền