嘛
[ma]
trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên
助词,用在句末表示道理显而易见。
佛教信徒常常虔诚地诵念六字真言“唵嘛呢叭咪吽”。
fó jiào xìn tú cháng cháng qián chéng dì sòng niàn liù zì zhēn yán“ ǎn ma ne bā mī hōng”.Các tín đồ Phật giáo thường thành kính niệm lục tự chân ngôn "Úm ma ni bát ni hồng".
忙也要运动,身体最重要嘛。
máng yě yào yùn dòng, shēn tǐ zuì zhòng yào ma.Bận cũng phải vận động, sức khỏe là quan trọng nhất mà.
Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…我们是好朋友嘛,这是我应该做的。
wǒ men shì hǎo péng yǒu ma, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.Chúng ta là bạn tốt mà, đây là việc mình nên làm.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了俗话说得好,入乡随俗嘛。
sú huà shuō de hǎo, rù xiāng suí sú ma.Tục ngữ có câu rất hay, nhập gia thì tùy tục mà.
