喇嘛[lǎ ma] [喇 嘛]Lưu từKháclama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây TạngChữ trong từ喇lā(từ tượng thanh) âm thanh của gió, mưa, v.v.嘛matrợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiênTừ ghép:喇嘛庙lǎ ma miàotu viện Lạt ma喇嘛教lǎ ma jiàoLạt ma giáo班禅喇嘛bān chán lǎ maLạt ma Banthiền达赖喇嘛dá lài lǎ maĐạt Lai Lạt MaTừ cùng chữ:喇叭lǎ baHSK 8còi (xe hơi, v.v.)