嗒
[dā]
(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv
雨滴啪嗒啪嗒地落地,打湿了街道。
yǔ dī pā dā pā dā dì luò dì, dǎ shī le jiē dào.Mưa rơi bôm bốp xuống đất, làm ướt sũng con phố.
[dā]
(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của móng ngựa vv
雨滴啪嗒啪嗒地落地,打湿了街道。
yǔ dī pā dā pā dā dì luò dì, dǎ shī le jiē dào.Mưa rơi bôm bốp xuống đất, làm ướt sũng con phố.